TRUNG TÂM KIỂM DỊCH Y TẾ QUỐC TẾ TP. HCM

Cấp giấy chứng nhận kiểm tra y tế hàng hóa, tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh

14/06/2017

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Cấp giấy chứng nhận kiểm tra y tế hàng hóa, tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh

 

1.Thủ tục, trình tự, thời gian cấp giấy chứng nhận

     1.1. Trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết hồ sơ:

*Bước 1: Cá nhân, tổ chức chuẩn bị hồ sơ theo quy định

*Bước 2: Nộp hồ sơ

  1. Tàu nhập cảnh:
  • Đối với các tàu trước khi đến các cảng thành phố Hồ Chí Minh đã đi qua khu vực có dịch bệnh thuộc các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm nhóm A quy định trong Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm: nộp hồ sơ tại tàu khi tàu đến phao số 0 – Vũng Tàu và kiểm dịch viên thực hiện kiểm tra thực tế.
  • Các tàu khác nhập cảnh: nộp hồ sơ tại văn phòng Cảng vụ hàng hải thành phố Hồ Chí Minh, số 01 Trương Đình Hợi, quận 4 (nộp qua Fax, Email hoặc nộp trực tiếp) hoặc qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
  1. Tàu xuất cảnh:
  • Đối với các tàu có đối tượng nghi ngờ mắc các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm phải kiểm dịch: nộp hồ sơ tại tàu và kiểm dịch viên thực hiện kiểm tra thực tế.
  • Các tàu khác xuất cảnh: nộp hồ sơ tại văn phòng Cảng vụ hàng hải thành phố Hồ Chí Minh, số 01 Trương Đình Hợi, quận 4 (nộp qua Fax, Email hoặc nộp trực tiếp) hoặc qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
  • Thời gian nhận hồ sơ: Tất cả các ngày trong năm và 24/24 giờ

*Bước 3: Kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế (nếu có)

     *Bước 4: Cấp giấy chứng nhận hoặc xác nhận hoàn tất thủ tục trên Cổng thông tin một cửa quốc gia trong vòng 1 giờ sau khi nhận hồ sơ và kiểm tra thực tế (nếu có).

     1.2 Thành phần, số lượng hồ sơ:     

  1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
  • Giấy khai báo y tế hàng hải: 01 bản
  • Giấy chứng nhận miễn xử lý/xử lý vệ sinh tàu thuyền: xuất trình
  • Giấy chứng nhận tiêm chủng (nếu có): xuất trình
  1. Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

2. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

            Tổ chức hoặc cá nhân.                                                    

3. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

  • Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế TP. Hồ Chí Minh.
  • Đơn vị trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Khoa Kiểm dịch y tế - Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế TP. Hồ Chí Minh.

4. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:

            Giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận tải.

5. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

            Giấy khai báo y tế hàng hải (mẫu đính kèm)

6. Lệ phí: thực hiện theo Thông tư số 08/2014/TT-BTC ngày 15/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu

Kiểm dịch y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh

1

Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải dưới 5000 GRT

USD/lần/tàu

26

2

Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải từ 5000 GRT trở lên

USD/lần/tàu

39

3

Tàu thuyền chở khách dưới 150 chỗ ngồi

USD/lần/tàu

18

4

Tàu thuyền chở khách từ 150 chỗ ngồi trở lên

USD/lần/tàu

75

5

Tàu biển trọng tải dưới 10.000 GRT

USD/lần/tàu

95

6

Tàu biển trọng tải từ 10.000 GRT trở lên

USD/lần/tàu

110

7. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính :

  • Nghị định 103/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 của Thủ tướng chính phủ  Quy định chi tiết thi hành một số điều luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới
  • Thông tư 46/2014/TT-BYT Ngày 05/12/2014  của bộ Y tế hướng dẫn Quy trình kiểm dịch y tế biên giới nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • Thông tư số 08/2014/TT-BTC ngày 15/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế.

 

 

Phụ lục 1

GIẤY KHAI BÁO Y TẾ HÀNG HẢI

MODEL OF MARITIME DECLARATION OF HEALTH

­­

Trưởng tàu thủy của tàu đến từ các cảng nước ngoài phải hoàn chỉnh tờ khai và xuất trình cho cơ quan thẩm quyền/To be completed and submitted to the competent authorities by the masters of ships arriving from foreign ports.

Xuất trình tại cảng/Submitted at the port of...............................Ngày/Date .................

Tên tàu thủy/Name of ship or inland navigation vessel......................Đăng ký/Số IMO/Registration/IMO No.......................................................................................................

Đến từ/Arriving from…..............................................Nơi đến/Sailing to ......................

Quốc tịch (cờ quốc tịch)/Nationality (Flag of vessel) .................…………….………..

Trưởng tàu/Master’s name.............................................................................................

Trọng tải đăng ký (tàu)/Gross tonnage (ship).................................................................

Trọng tải tàu (tàu thủy chạy trong đất liền)/Tonnage (inland navigation vessel).......................

Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh/Xử lý vệ sinh còn giá trị?/Valid Sanitation Control Exemption/Control Certificate carried on board ?                                                                                                         

/Yes      Không/No   

Cấp tại/Issued at  ...................................... Có...........Ngày tháng/Date..............................

Có phải kiểm tra lại hay không?/Re-inspection required ?                                                   

            Có/Yes      Không/No

Có đến vùng Tổ chức y tế thế giới khẳng định ảnh hưởng?/Has ship/vessel visited an affected area identified by the World Health Organization ?                                                       

Có/Yes      Không/No

Tên cảng và ngày đến/Port and date of visit.................................................................

Danh sách các cảng từ khi tàu bắt đầu hành trình, cả ngày tháng xuất phát, hoặc trong vòng 30 ngày qua, nêu tóm tắt/List ports of call from commencement of voyage with dates of departure, or within past thirty days, whichever is shorter

...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Tùy theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền tại cảng đến, lập danh sách thủy thủ, hành khách hoặc người cùng đi trên tàu kể từ khi bắt đầu hành trình hoặc trong 30 ngày trở lại (nêu tóm tắt), ghi rõ tên nước, tên cảng đã đi qua (kèm theo họ tên và lịch trình)/Upon request of the competent authority at the port of arrival, list crew members, passengers or other persons who have joined ship/vessel since international voyage began or within past thirty days, whichever is shorter, including all ports/countries visited in this period (add additional names to the attached schedule)

1. Họ tên/Name................lên tàu từ/joined from:(1)......................(2)....................(3)....................

2. Họ tên/Name................lên tàu từ/joined from:(1)......................(2)....................(3)....................

3. Họ tên/Name................lên tàu từ/joined from:(1)......................(2)....................(3)....................

Số thủy thủ trên tàu/Number of crew members on board..........................................................................

Số hành khách trên tàu/Number of passengers on board..................................................................

 

CÁC CÂU HỎI VỀ Y TẾ

Health Questions

 

1. Có người chết không phải do tai nạn trong hành trình?/Has any person died on board during the voyage otherwise than as a result of accident?                                                                                                               

Có/Yes   ÿ   Không/No ÿ

Nếu có, phải có báo cáo chi tiết kèm theo/If yes, state particulars in attached schedule/Số tử vong/Total of deaths/.............           

2. Có trường hợp nghi mắc bệnh truyền nhiễm trên tàu hoặc trong quá trình hành trình hay không?/Is there on board or has there been during the international voyage any case of disease which you suspect to be of an infectious nature ?                                                                             

Có/Yes   ÿ   Không/No ÿ

Nếu có, phải có báo cáo chi tiết theo mẫu kèm theo/If yes, state particulars in attached schedule

3. Có số hành khách bị ốm trong hành trình lớn hơn bình thường không?/Has the total number of ill passengers during the voyage been greater than normal/expected?                                                       

Có/Yes   ÿ   Không/No ÿ

Bao nhiêu người ?/How many ill persons?  ...................................................................

4. Hiện tại có người ốm trên tàu không ?/Is there any ill person on board now ?

Có/Yes   ÿ   Không/No ÿ

Nếu có, báo cáo chi tiết theo mẫu kèm theo/If yes, state particulars in attached schedule

5. Có được nhân viên y tế can thiệp không?/Was a medical practitioner consulted ?   

Có/Yes   ÿ   Không/No ÿ

Nếu có, nêu chi tiết biện pháp điều trị hoặc tư vấn y tế kèm theo/If yes, state particulars of medical treatment or advice provided in attached schedule.

6. Bạn có biết điều gì có thể gây nhiễm hoặc lan truyền bệnh trên tàu không?/Are you aware of any condition on board which may lead to infection or spread of disease ?

Có/Yes ÿ   Không/No ÿ

Nếu có, phải có báo cáo chi tiết theo mẫu kèm theo/If yes, state particulars in attached schedule

7. Có biện pháp vệ sinh nào (như kiểm dịch, cách ly, tẩy trùng hoặc tẩy uế) được áp dụng trên tàu không? Has any sanitary measure (e.g. quarantine, isolation, disinfection or decontamination) been applied on board ?

Có/Yes ÿ   Không/No ÿ

Nếu có, nêu cụ thể loại, nơi và thời gian áp dụng/If yes, specify type, place and date...................

8. Có người đi lậu vé trên tàu không?/Have any stowaways been found on board ?  

Có/Yes ÿ   Không/No ÿ

Nếu có, nơi họ lên tàu ở đâu (nếu biết)?/If yes, where did they join the ship (if known) ? .....

9. Có động vật bị ốm hoặc động vật cảnh trên tàu không?/Is there a sick animal or pet on board ?

Có/Yes ÿ   Không/No ÿ

Chú ý: Nếu không có bác sĩ, chủ tàu cần chú ý những triệu chứng hoặc có dấu hiệu mắc bệnh truyền nhiễm trên tàu như sau:

Note: In the absence of a surgeon, the master should regard the following symptoms as grounds for suspecting the existence of a disease of an infectious nature:

(a) sốt kéo dài một vài ngày hoặc kèm theo (i) mệt mỏi; (ii) kém tỉnh táo; (iii) nổi hạch; (iv) vàng da; (v) ho hoặc thở nông; (vi) chảy máu bất thường hoặc; (vii) liệt cục bộ/(a) fever, persisting for several days or accompanied by (i) prostration; (ii) decreased consciousness; (iii) glandular swelling; (iv) jaundice; (v) cough or shortness of breath; (vi) unusual bleeding; or (vii) paralysis

(b) có hoặc không có sốt: (i) phát ban cấp tính trên da; (ii) nôn dữ dội (không phải do say sóng); (iii) ỉa chảy dữ dội; hoặc (iv) co giật/(b) with or without fever: (i) any acute skin rash or eruption; (ii) severe vomiting (other than sea sickness); (iii) severe diarrhoea; or (iv) recurrent convulsions.

Tôi xin cam đoan những thông tin, những câu trả lời và các báo cáo chi tiết kèm theo là sự thật và đúng với sự hiểu biết và tin tưởng của tôi/I hereby declare that the particulars and answers to the questions given in this Declaration of Health (including the schedule) are true and correct to the best of my knowledge and belief                

Ký tên/Signed/ ............................................................................................

Thuyền trưởng/Master................................................................

Ký xác nhận/Countersigned ….................................................……….

Bác sĩ trên tàu (nếu có)/Ship’s Surgeon (if carried) ..................

Ngày tháng/Date.........................................................................................

 

MẪU TỜ KHAI Y TẾ HÀNG HẢI ĐÍNH KÈM

ATTACHMENT TO MODEL OF MARITIME DECLARATION OF HEALTH

 

Họ tên/Name

Đối tượng/Class or rating

Tuổi/Age

Giới tính/Sex

Quốc tịch/Nationality

Tên cảng và ngày lên tàu/

Port, date joined ship/vessel

Chẩn đoán/Nature of illness

Ngày xuất hiện triệu chứng/

Date of onset of symptoms

Đã thông báo cho y tế cảng?/

Reported to a port medical officer?

Kết quả xử lý[1]/

Disposal of case[2]

Thuốc hoặc điều trị khác đã áp dụng/

Drugs, medicines or other

treatment given to patient

Ghi chú/Comments

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 2

SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
HEALTH SERVICE OF HOCHIMINH CITY
TRUNG TÂM KIỂM DỊCH Y TẾ QUỐC TẾ
INTERNATIONAL HEALTH QUARANTINE CENTER

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

Số/No                /

Ngày   tháng    năm   
Date(dd/mm/yy)

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA Y TẾ
HÀNG HÓA, TÀU THUYỀN NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH

Certification of health inspection for entry/exit vessel and cargo

 

1. Phần kiểm tra và xử lý hàng hóa/For cargo

Nơi đi/Departure .......................... Nơi đến/Arrival ...................................................

Đến cửa khẩu/Name of entry point  ..................................................................

STT
Item

Kiểm tra y tế
Health inspection

Ghi chú
Note

Hàng hóa được kiểm tra
Inspected goods

Kết quả phát hiện
Evidences

1

 

 

 

2

 

 

 

 

2. Phần kiểm tra y tế tàu thuyền/For vessel

Tên phương tiện vận tải/Name of vessel .... Quốc tịch, hãng/ Nationality, agent ........................................

Tên chủ phương tiện/Tên chủ hàng/Name of the vessel operator/Name of goods owner ...

Địa chỉ/Address ..............................................................................................................

Đến cửa khẩu/Name of Point of entry .............................................................................

STT
Item

Kiểm tra y tế
Health inspection

Xử lý y tế
Health control

Ghi chú
Note

Các bộ phận được kiểm tra
Inspected parts

Kết quả phát hiện
Evidences

Số nhân viên
Number of staff

Số lượng hành khách/
Number of passengers

Các bộ phận được xử lý
Treated parts

Biện pháp xử lý
Applied measures

Kết quả
Attained results

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới chứng nhận hàng hóa, tàu thuyền đã được kiểm tra y tế vào ngày ghi ở trên được phép nhập/xuất cảnh: ....................................

The Border Health Quarantine Unit certifies that the above vessel, goods have been given health inspection on the date as above and permission to entry/exit.

Kiểm dịch viên y tế
Health Quarantine Officer

Giám đốc
Director

 

 

 

 

[1] Chú thích: (1) Người bệnh đã bình phục, còn ốm hoặc đã chết, (2) người bệnh vẫn ở trên tàu hay đã xuống (ghi rõ tên cảng hoặc sân bay xuống) hoặc đã được an táng trên biển/State: (1) whether the person recovered, is still ill or died; and (2) whether the person is still on board, was evacuated (including the name of the port or airport), or was buried at sea.

 

 

Download file đính kèm

40 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 15, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh
028 3844 5306
tt.kdytqt@tphcm.gov.vn
KDYTQTHCM

© 2019 Trung tâm kiểm dịch y tế Quốc tế TP.HCM. Thiết kế bởi TD&T .

Online

3

Truy cập

327.822