TRUNG TÂM KIỂM DỊCH Y TẾ QUỐC TẾ TP. HCM

Cấp giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người

21/06/2017

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Cấp giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người

 

1. Thủ tục, trình tự, thời gian cấp giấy chứng nhận

1.1. Trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết hồ sơ:

*Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ

  • Các cá nhân, tổ chức hoặc chủ hàng hóa chuẩn bị hồ sơ, mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người (gọi tắt là mẫu) đề nghị được vận chuyển qua biên giới, nộp tại Khoa Xét nghiệm – Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế.
  • Địa chỉ: số 40 đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường 15, Quận Phú Nhuận.
  • Thời gian tiếp nhận hồ sơ: từ thứ Hai đến thứ Sáu
  • Buổi sáng từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 00 phút.
  • Buổi chiều từ 13 giờ 00 phút đến 16 giờ 00 phút.

*Bước 2: Phân loại mẫu và xử lý hồ sơ

  • Kiểm dịch viên Y tế kiểm tra hồ sơ, kiểm tra cảm quan mẫu.

Trường hợp 1: Hồ sơ hợp lệ, đúng mẫu đã khai báo, mẫu được bảo quản, đóng gói, vận chuyển theo đúng các quy định của pháp luật, kiểm dịch viên y tế cấp giấy chứng nhận trong khoảng thời gian 15 phút sau khi có kết luận kiểm tra.

     Mẫu được niêm phong, có xác nhận của Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế.

Trường hợp 2: Hồ sơ hợp lệ, đúng mẫu đã khai báo, mẫu không bảo đảm điều kiện bảo quản, điều kiện vận chuyển, kiểm dịch viên y tế báo cáo vối Trưởng khoa, phối hợp với các khoa chuyên môn thực hiện xử lý y tế mẫu theo quy định.

Sau khi hoàn thành việc xử lý y tế, kiểm dịch viên y tế cấp giấy chứng nhận xử lý y tế đối với mẫu và niêm phong mẫu.

  • Không cấp giấy chứng nhận nếu sau khi xử lý y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người vẫn không đáp ứng các yêu cầu về bảo quản, vận chuyển.  

1.2. Thành phần, số lượng hồ sơ:     

  • Thành phần hồ sơ:
  • Giấy khai báo y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người (mẫu do Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế TP. Hồ Chí Minh cấp) đã điền đầy đủ thông tin;
  • Văn bản cho phép của Bộ Trưởng Bộ Y tế, hoặc các cơ quan quản lý được Bộ Trưởng Bộ Y tế phân công thực hiện chức năng cho phép vận chuyển mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người qua biên giới.

Hồ sơ tiếp nhận phải là bảng chính hoặc bản sao có công chứng.

  • Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)   

2. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức/Cá nhân.                                                    

3. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

            Khoa Xét nghiệm – Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế  

4. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:

            Giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người.

5. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

            Giấy khai báo y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người (mẫu đính kèm)

6. Lệ phí: Thực hiện theo Thông tư số 08/2014/TT-BTC ngày 15/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu

1

Kiểm tra y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người

USD/lần kiểm tra /kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận

6,5

7. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính :

  • Nghị định 103/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 của Thủ tướng chính phủ  Quy định chi tiết thi hành một số điều luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới.
  • Thông tư 46 /2014/TT-BYT Ngày 05/12/2014  của bộ Y tế hướng dẫn Quy trình kiểm dịch y tế biên giới nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • Thông tư số 08/2014/TT-BTC ngày 15/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế.

 

Phụ lục 1

GIẤY KHAI BÁO Y TẾ
MẪU VI SINH Y HỌC, SẢN PHẨM SINH HỌC, MÔ, BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI
Health Quarantine Declaration of microorganism sample,
biological products, tissues, human body organs

 

Họ tên người khai/Name of the declarant: .........................................................................

Địa chỉ/Address ………………………………….. Quốc tịch/Nationality.........................

Tên và số lượng/Description and quantity .........................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

Có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền xác nhận xuất xứ vật phẩm không? Is there an official letter of the authorized confirming the origin of this products?

Có/Yes £ Không/No £

Có văn bản đồng ý của Bộ Y tế không?/Is there a Ministry of Health’s letter of no objection?

Có/Yes £ Không/No £

Địa chỉ xuất phát/Departure address .................................................................................

Được vận chuyển qua cửa khẩu/Transported through check point ....................................

Địa chỉ nơi đến/Arrival address .........................................................................................

Mục đích nhập, xuất khẩu/Purpose of import, export ........................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm về lời khai này/I certify that the declaration given on this form is correct and complete to the best of my knowledge and belief.

 

Ngày … tháng … năm ……..
Date (dd/mm/yy)

Người khai (ký, ghi họ và tên)
Signature and fullname of the declarant

 

Phụ lục 2

 

SỞ Y TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
HO CHI MINH CITY HEALTH SERVICE
TRUNG TÂM KIỂM DỊCH Y TẾ QUỐC TẾ

INTERNATIONAL HEALTH

QUANRANTINE CENTER
-------

Số/No:                  /YT-VN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

ngày   tháng    năm   
Date (dd/mm/yy)

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH Y TẾ
MẪU VI SINH Y HỌC, SẢN PHẨM SINH HỌC, MÔ, BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI
Health Quarantine Declaration of microorganism sample,
biological products, tissues, human body organs

Họ tên người khai/Name of declarant: ........................................................................................

Địa chỉ/Address ………………………………….. Quốc tịch/Nationality...................................

Tên và số lượng/Description and quantity ...................................................................................

Địa chỉ xuất phát/Departure address ...........................................................................................

Được vận chuyển qua cửa khẩu/Transported through check point ..............................................

Địa chỉ nơi đến/Arrival address ...................................................................................................

Mục đích nhập, xuất khẩu/Purpose of import, export ..................................................................

......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................

            Căn cứ Nghị định số 103/2010/NĐ-CP ngày     tháng     năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới và sau khi xem xét các giấy tờ có liên quan theo quy định hiện hành, kết quả kiểm tra y tế, kết quả xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới cho phép chuyên chở qua biên giới vật phẩm với tên, số lượng và mục đích sử dụng nêu trên qua cửa khẩu.

Based on Decree No. /2010/NĐ-CP of the Government of Viet Nam dated dd/mm/2010 on implementing the Law on Prevention and Control of Infectious Diseases and the related documents conformed to current regulations, results of sanitary examination, results of the treatment, the Border Health Quarantine Unit issues a Certificate for import – export of this product through border gate of          

 

Kiểm dịch viên y tế
Health Quarantine Officer

Giám đốc
Director

 

 

 

Download file đính kèm

Văn bản khác

40 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 15, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh
028 3844 5306
tt.kdytqt@tphcm.gov.vn
KDYTQTHCM

© 2019 Trung tâm kiểm dịch y tế Quốc tế TP.HCM. Thiết kế bởi TD&T .

Online

2

Truy cập

327.826